Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam

Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam

Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam

Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam

Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam
Dầu bánh răng công nghiệp cao cấp - Sản Phẩm Dầu nhờn Việt Nam
Dầu Nhớt Công Nghiệp
Trang chủDầu công nghiệpCÔNG NGHIỆP XI MĂNGDầu bánh răng công nghiệp (EP)Dầu bánh răng công nghiệp (EP)
Dầu nhớt vipec
Nhà sản xuất và cung cấp dầu nhớt công nghiệp phục vụ cho tất cả các lĩnh vực

Dầu bánh răng công nghiệp (EP)

Dầu bánh răng công nghiệp (EP)





VIPEC Alpha EP Series




Dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao được sản xuất bởi VIPEC - ASIAN Việt Nam.

Giới thiệu:

  • Vipec Alpha EP Series là dầu bánh răng công nghiệp cực áp cao gốc Lưu Huỳnh không có chì, được pha chế từ dầu gốc khoáng cao cấp chứa hợp chất phốt-pho nhằm tạo nên đặc tính chịu áp lực cao và chống mài mòn, đặc tính ổn định nhiệt và tính kháng ô-xy hóa tốt hơn hẳn so với các loại dầu gốc thông thường.
  • Chúng còn có khả năng dung nạp nước, đặc tính khử nhũ tương tốt và khuynh hướng tạo bọt thấp; ngoài ra, còn cung cấp tính năng bảo vệ các bề mặt kim loại chống lại hiện tượng rỉ và ăn mòn.
  • Vipec Alpha EP Series đáp ứng những yêu cầu nghiêm ngặt nhất đặt ra cho việc bôi trơn bánh răng hiện đại làm việc trong thời gian dài.
  • DIN 51517 Part 3 ⇒ group CLP
  • ISO 12925-1 CKD
  • AGMA 9005 - D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
  • DAVID BROWN
  • AISI 224
  • SEB 181226
  • FLENDER 

Ứng dụng:

Vipec Alpha EP Series được phát triển đặc biệt cho:
  • Các hộp số bánh răng hở công nghiệp; bảo vệ bánh răng tối ưu về việc chống rỗ và bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • Bánh răng trụ và bánh răng nón
  • Các khớp nối răng và các ổ đỡ chịu tải trọng nặng.

Đặc trưng tiêu biểu:
  • Thành phần: Dầu gốc khoáng, Dầu gốc tổng hợp và phụ gia chuyên dụng thế hệ mới
  • Phẩm cấp: ISO
  • Cấp độ nhớt: 68; 100; 150; 220; 320; 460
  • Qui cách bao bì: 18L & 200L  
Các đặc tính tiêu biểu Phương
pháp
Đơn vị
tính
VIPEC VAlpha EP
68 100 150 220 320 460
Tỷ trọng ở 15 oC ASTM D1298 kg/m3 8820 8830 8850 8860 8870 8880
Độ nhớt ở 40 oC ASTM D445 cSt 68 100 150 220 320 460
Độ nhớt ở 100 oC ASTM D445 cSt 7.5 11.5 19,4 26,2 34,6 46
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 96 96 95 95 95 95
Điểm chớp cháy cốc hở ASTM D92 oC 220 224 235 237 233 231
FZG Micropitting FVA 54 IIV - - 10+ 10+ 10+
FZG A/8.3/90 DIN 51 354/2 >10 >11 >12 >12 >12 >12
Điểm đông đặc ASTM D97 oC -12 -9 -9 -9 -6 -6